 | |  | Thứ sáu, ngày 1 tháng năm, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 15 tháng ba, năm 2026. Ngày Julius: 2461162
| | Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Bính Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Tuổi xung | Quý Tỵ, Tân Tỵ; Tân Hợi | | Tiết khí | Giữa: Cốc Vũ (mưa rào)_Lập Hạ (đầu hè) | | Sao | Cang | | | Ngũ hành | Kim | | | Động vật | Long (Rồng) | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Bắc | | Tài thần | Đông Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên quý | Đại cát | | | Thiên thành | Tốt | | | Cát khánh | Tốt | | | Tuế hợp | Tốt | | | Mẫu thương | Khai trương, tài lộc | | | Trực tinh | Đại cát, giải được Sát tinh | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thụ tử | Đại hung, riêng săn bắn tốt | | | Địa tặc | Xấu với khởi tạo, động thổ, an táng, xuất hành | | | Thổ cấm | Kỵ xây dựng, an táng | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h25 | Khoảng 18h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h06 |
|
| | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Đinh Sửu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 3:00 | Giờ: Mậu Dần | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 5:00 | Giờ: Kỷ Mão | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Canh Thìn | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Tân Tỵ | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Nhâm Ngọ | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Quý Mùi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Giáp Thân | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Ất Dậu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Bính Tuất | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Đinh Hợi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Bính Tí | | Bạch hổ | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|