Thứ hai 24/10 [28/9] Ngày Nhâm Tí Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Tất | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Thứ ba 25/10 [29/9] Ngày Quý Sửu Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h31 |  | Thứ tư 26/10 [30/9] Ngày Giáp Dần Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Sâm | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h31 |  | Thứ năm 27/10 [1/10] Ngày Ất Mão Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h58 | Khoảng 17h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h31 |  | Thứ sáu 28/10 [2/10] Ngày Bính Thìn Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h58 | Khoảng 17h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h31 |  | Thứ bảy 29/10 [3/10] Ngày Đinh Tỵ Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Liễu | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h59 | Khoảng 17h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h30 |  | Chủ nhật 30/10 [4/10] Ngày Mậu Ngọ Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tinh | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h59 | Khoảng 17h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h30 |  |
|