Thứ hai 26/11 [20/10] Ngày Nhâm Tuất Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Tâm | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 |  | Thứ ba 27/11 [21/10] Ngày Quý Hợi Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 |  | Thứ tư 28/11 [22/10] Ngày Giáp Tí Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Cơ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h28 |  | Thứ năm 29/11 [23/10] Ngày Ất Sửu Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h29 |  | Thứ sáu 30/11 [24/10] Ngày Bính Dần Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h29 |  | Thứ bảy 1/12 [25/10] Ngày Đinh Mão Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Nữ | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h18 | Khoảng 17h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h29 |  | Chủ nhật 2/12 [26/10] Ngày Mậu Thìn Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Hư | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h18 | Khoảng 17h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h58 | Khoảng 17h29 |  |
|