Đăng nhập  
 
Tháng 4 1934
 T2T3T4T5T6T7CN
2627282930311
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
Hôm nay ngày: 31/3/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 9 - 15 tháng tư, 1934
Thứ hai
9/4
[26/2]
Ngày Canh Tuất
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Thiên lao
NgàyKimThoa XuyênThoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
SaoTâm 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h42Khoảng 18h14
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h45Khoảng 18h05
Thứ ba
10/4
[27/2]
Ngày Tân Hợi
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Nguyên vũ
NgàyKimThoa XuyênThoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Sao 
TrựcNguyXấu mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo , Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h41Khoảng 18h14
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h45Khoảng 18h05
Thứ tư
11/4
[28/2]
Ngày Nhâm Tí
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Tư mệnh
NgàyMộcTang ĐốTang Đố Mộc (Cây dâu)
Sao 
TrựcThànhTốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h40Khoảng 18h15
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h44Khoảng 18h05
Thứ năm
12/4
[29/2]
Ngày Quý Sửu
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Câu trận
NgàyMộcTang ĐốTang Đố Mộc (Cây dâu)
SaoĐẩu 
TrựcThuThu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h40Khoảng 18h15
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h44Khoảng 18h05
Thứ sáu
13/4
[30/2]
Ngày Giáp Dần
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Thanh long
NgàyThuỷĐại KhêĐại Khê Thuỷ (Nước khe lớn)
SaoNgưu 
TrựcKhaiTốt mọi việc trừ động thổ, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo , Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h39Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 18h05
Thứ bảy
14/4
[1/3]
Ngày Ất Mão
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Câu trận
NgàyThuỷĐại KhêĐại Khê Thuỷ (Nước khe lớn)
SaoNữ 
TrựcBếXấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h38Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 18h05
Chủ nhật
15/4
[2/3]
Ngày Bính Thìn
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Thanh long
NgàyThổSa TrungSa Trung Thổ (Đất trong cát)
Sao 
TrựcKiếnTốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h37Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 18h05
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com