Thứ hai 9/1 [19/11] Ngày Bính Ngọ Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Tâm | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h32 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h46 |  | Thứ ba 10/1 [20/11] Ngày Đinh Mùi Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h47 |  | Thứ tư 11/1 [21/11] Ngày Mậu Thân Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h47 |  | Thứ năm 12/1 [22/11] Ngày Kỷ Dậu Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h34 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h48 |  | Thứ sáu 13/1 [23/11] Ngày Canh Tuất Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h48 |  | Thứ bảy 14/1 [24/11] Ngày Tân Hợi Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Nữ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h49 |  | Chủ nhật 15/1 [25/11] Ngày Nhâm Tí Tháng Giáp Tí Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Hư | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h49 |  |
|