Thứ hai 7/7 [16/8] Ngày Mậu Thân Tháng Tân Dậu Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Hư | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  | Thứ ba 8/7 [21/5] Ngày Ất Dậu Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Nguy | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h20 |  | Thứ tư 9/7 [22/5] Ngày Bính Tuất Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Thất | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h20 |  | Thứ năm 10/7 [23/5] Ngày Đinh Hợi Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Bích | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h20 |  | Thứ sáu 11/7 [24/5] Ngày Mậu Tí Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Khuê | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h20 |  | Thứ bảy 12/7 [25/5] Ngày Kỷ Sửu Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Lâu | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h20 |  | Chủ nhật 13/7 [26/5] Ngày Canh Dần Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Vị | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h20 |  |
|