Thứ hai 5/10 [30/8] Ngày Đinh Hợi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Trương | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h41 |  | Thứ ba 6/10 [1/9] Ngày Mậu Tí Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Dực | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h40 |  | Thứ tư 7/10 [2/9] Ngày Kỷ Sửu Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h39 |  | Thứ năm 8/10 [3/9] Ngày Canh Dần Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Giác | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h39 |  | Thứ sáu 9/10 [4/9] Ngày Tân Mão Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Cang | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h51 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h39 |  | Thứ bảy 10/10 [5/9] Ngày Nhâm Thìn Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Đê | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h51 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h38 |  | Chủ nhật 11/10 [6/9] Ngày Quý Tỵ Tháng Giáp Tuất Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h52 | Khoảng 17h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h38 |  |
|