Thứ hai 11/1 [9/12] Ngày Ất Sửu Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Nguy | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h34 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h48 |  | Thứ ba 12/1 [10/12] Ngày Bính Dần Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Thất | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h48 |  | Thứ tư 13/1 [11/12] Ngày Đinh Mão Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Bích | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h49 |  | Thứ năm 14/1 [12/12] Ngày Mậu Thìn Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h49 |  | Thứ sáu 15/1 [13/12] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h50 |  | Thứ bảy 16/1 [14/12] Ngày Canh Ngọ Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Vị | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h50 |  | Chủ nhật 17/1 [15/12] Ngày Tân Mùi Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Mão | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h51 |  |
|