Thứ hai 3/3 [16/1] Ngày Đinh Sửu Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Nguy | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h02 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h04 |  | Thứ ba 4/3 [17/1] Ngày Mậu Dần Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Thất | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 5/3 [18/1] Ngày Kỷ Mão Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Bích | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 18h04 |  | Thứ năm 6/3 [19/1] Ngày Canh Thìn Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h04 |  | Thứ sáu 7/3 [20/1] Ngày Tân Tỵ Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h12 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h04 |  | Thứ bảy 8/3 [21/1] Ngày Nhâm Ngọ Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Vị | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h11 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h04 | Khoảng 18h04 |  | Chủ nhật 9/3 [22/1] Ngày Quý Mùi Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Mão | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h10 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h04 | Khoảng 18h04 |  |
|