Thứ hai 19/10 [20/9] Ngày Nhâm Thân Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Tất | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h34 |  | Thứ ba 20/10 [21/9] Ngày Quý Dậu Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h33 |  | Thứ tư 21/10 [22/9] Ngày Giáp Tuất Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Sâm | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h33 |  | Thứ năm 22/10 [23/9] Ngày Ất Hợi Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Thứ sáu 23/10 [24/9] Ngày Bính Tí Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h31 |  | Thứ bảy 24/10 [25/9] Ngày Đinh Sửu Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Liễu | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Chủ nhật 25/10 [26/9] Ngày Mậu Dần Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Tinh | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h31 |  |
|