Thứ hai 1/3 [5/2] Ngày Ất Dậu Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Nguy | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h17 | Khoảng 18h01 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h08 | Khoảng 18h03 |  | Thứ ba 2/3 [6/2] Ngày Bính Tuất Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Thất | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h16 | Khoảng 18h02 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 3/3 [7/2] Ngày Đinh Hợi Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Bích | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h02 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h04 |  | Thứ năm 4/3 [8/2] Ngày Mậu Tí Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Khuê | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 18h04 |  | Thứ sáu 5/3 [9/2] Ngày Kỷ Sửu Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Lâu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 18h04 |  | Thứ bảy 6/3 [10/2] Ngày Canh Dần Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Vị | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h04 |  | Chủ nhật 7/3 [11/2] Ngày Tân Mão Tháng Tân Mão Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Mão | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h12 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h04 |  |
|