Thứ hai 31/5 [8/5] Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Tất | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h16 |  | Thứ ba 1/6 [9/5] Ngày Đinh Tỵ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h15 |  | Thứ tư 2/6 [10/5] Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Sâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h15 |  | Thứ năm 3/6 [11/5] Ngày Kỷ Mùi Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h15 |  | Thứ sáu 4/6 [12/5] Ngày Canh Thân Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h14 |  | Thứ bảy 5/6 [13/5] Ngày Tân Dậu Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Liễu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h14 |  | Chủ nhật 6/6 [14/5] Ngày Nhâm Tuất Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Tinh | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h14 |  |
|