Thứ hai 13/9 [24/7] Ngày Tân Sửu Tháng Bính Thân Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Nguy | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h01 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h55 |  | Thứ ba 14/9 [25/7] Ngày Nhâm Dần Tháng Bính Thân Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Thất | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h54 |  | Thứ tư 15/9 [26/7] Ngày Quý Mão Tháng Bính Thân Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Bích | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h53 |  | Thứ năm 16/9 [27/7] Ngày Giáp Thìn Tháng Bính Thân Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h52 |  | Thứ sáu 17/9 [28/7] Ngày Ất Tỵ Tháng Bính Thân Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h58 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h52 |  | Thứ bảy 18/9 [29/7] Ngày Bính Ngọ Tháng Bính Thân Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Vị | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h57 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h51 |  | Chủ nhật 19/9 [1/8] Ngày Đinh Mùi Tháng Đinh Dậu Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Mão | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h56 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h50 |  |
|