Thứ hai 26/1 [26/12] Ngày Đinh Sửu Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Nguy | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h54 |  | Thứ ba 27/1 [27/12] Ngày Mậu Dần Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Thất | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h55 |  | Thứ tư 28/1 [28/12] Ngày Kỷ Mão Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Bích | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h55 |  | Thứ năm 29/1 [29/12] Ngày Canh Thìn Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Thứ sáu 30/1 [30/12] Ngày Tân Tỵ Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Thứ bảy 31/1 [1/1] Ngày Nhâm Ngọ Tháng Canh Dần Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Vị | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Chủ nhật 1/2 [2/1] Ngày Quý Mùi Tháng Canh Dần Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Mão | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h57 |  |
|