Thứ hai 24/1 [11/12] Ngày Nhâm Tí Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Tất | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h54 |  | Thứ ba 25/1 [12/12] Ngày Quý Sửu Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h54 |  | Thứ tư 26/1 [13/12] Ngày Giáp Dần Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Sâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h55 |  | Thứ năm 27/1 [14/12] Ngày Ất Mão Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h55 |  | Thứ sáu 28/1 [15/12] Ngày Bính Thìn Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Thứ bảy 29/1 [16/12] Ngày Đinh Tỵ Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Liễu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Chủ nhật 30/1 [17/12] Ngày Mậu Ngọ Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tinh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  |
|