Thứ hai 16/5 [4/4] Ngày Giáp Thìn Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Tất | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h16 |  | Thứ ba 17/5 [5/4] Ngày Ất Tỵ Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h16 |  | Thứ tư 18/5 [6/4] Ngày Bính Ngọ Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Sâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h17 |  | Thứ năm 19/5 [7/4] Ngày Đinh Mùi Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h18 |  | Thứ sáu 20/5 [8/4] Ngày Mậu Thân Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h19 |  | Thứ bảy 21/5 [9/4] Ngày Kỷ Dậu Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Liễu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h19 |  | Chủ nhật 22/5 [10/4] Ngày Canh Tuất Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Tinh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h31 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h18 |  |
|