Thứ hai 20/2 [19/1] Ngày Giáp Thân Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Tất | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h24 | Khoảng 17h58 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 18h02 |  | Thứ ba 21/2 [20/1] Ngày Ất Dậu Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h23 | Khoảng 17h58 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 18h02 |  | Thứ tư 22/2 [21/1] Ngày Bính Tuất Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Sâm | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h22 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 18h03 |  | Thứ năm 23/2 [22/1] Ngày Đinh Hợi Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h21 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 18h03 |  | Thứ sáu 24/2 [23/1] Ngày Mậu Tí Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h21 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h10 | Khoảng 18h03 |  | Thứ bảy 25/2 [24/1] Ngày Kỷ Sửu Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Liễu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h20 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h10 | Khoảng 18h03 |  | Chủ nhật 26/2 [25/1] Ngày Canh Dần Tháng Bính Dần Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Tinh | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h19 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h09 | Khoảng 18h03 |  |
|