Đăng nhập  
 
Tháng 4 1984
 T2T3T4T5T6T7CN
2627282930311
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
Hôm nay ngày: 19/3/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 9 - 15 tháng tư, 1984
Thứ hai
9/4
[9/3]
Ngày Quý Dậu
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hoàng đạoSao: Kim đường (Bảo quang)
NgàyKimKiếm PhongKiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)
SaoNguy 
TrựcChấpTốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h41Khoảng 18h14
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h45Khoảng 18h05
Thứ ba
10/4
[10/3]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hắc đạoSao: Bạch hổ
NgàyHoảSơn ĐầuSơn Đầu Hoả (Lửa trên núi)
SaoThất 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h40Khoảng 18h15
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h44Khoảng 18h05
Thứ tư
11/4
[11/3]
Ngày Ất Hợi
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hoàng đạoSao: Ngọc đường
NgàyHoảSơn ĐầuSơn Đầu Hoả (Lửa trên núi)
SaoBích 
TrựcNguyXấu mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo , Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h40Khoảng 18h15
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h44Khoảng 18h05
Thứ năm
12/4
[12/3]
Ngày Bính Tí
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hắc đạoSao: Thiên lao
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
SaoKhuê 
TrựcThànhTốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h39Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 18h05
Thứ sáu
13/4
[13/3]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hắc đạoSao: Nguyên vũ
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
SaoLâu 
TrựcThuThu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h38Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 18h05
Thứ bảy
14/4
[14/3]
Ngày Mậu Dần
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hoàng đạoSao: Tư mệnh
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoVị 
TrựcKhaiTốt mọi việc trừ động thổ, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc
Giờ Hoàng đạo , Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h37Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 18h05
Chủ nhật
15/4
[15/3]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Mậu Thìn
Năm Giáp Tí
Ngày Hắc đạoSao: Câu trận
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoMão 
TrựcBếXấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h36Khoảng 18h17
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 18h05
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com