Thứ hai 25/6 [27/5] Ngày Canh Dần Tháng Canh Ngọ Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Tâm | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ ba 26/6 [28/5] Ngày Tân Mão Tháng Canh Ngọ Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ tư 27/6 [29/5] Ngày Nhâm Thìn Tháng Canh Ngọ Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ năm 28/6 [30/5] Ngày Quý Tỵ Tháng Canh Ngọ Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  | Thứ sáu 29/6 [1/6] Ngày Giáp Ngọ Tháng Tân Mùi Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  | Thứ bảy 30/6 [2/6] Ngày Ất Mùi Tháng Tân Mùi Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Nữ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  | Chủ nhật 1/7 [3/6] Ngày Bính Thân Tháng Tân Mùi Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Hư | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h20 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  |
|