Thứ hai 10/9 [15/8] Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Trương | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h56 |  | Thứ ba 11/9 [16/8] Ngày Mậu Thân Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h02 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h55 |  | Thứ tư 12/9 [17/8] Ngày Kỷ Dậu Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h01 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h55 |  | Thứ năm 13/9 [18/8] Ngày Canh Tuất Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Giác | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h54 |  | Thứ sáu 14/9 [19/8] Ngày Tân Hợi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Cang | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h53 |  | Thứ bảy 15/9 [20/8] Ngày Nhâm Tí Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Đê | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h52 |  | Chủ nhật 16/9 [21/8] Ngày Quý Sửu Tháng Quý Dậu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Phòng | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h58 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h52 |  |
|