Thứ hai 31/12 [10/12] Ngày Kỷ Hợi Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Trương | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 17h42 |  | Thứ ba 1/1 [11/12] Ngày Canh Tí Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Dực | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h43 |  | Thứ tư 2/1 [12/12] Ngày Tân Sửu Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h43 |  | Thứ năm 3/1 [13/12] Ngày Nhâm Dần Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Giác | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h44 |  | Thứ sáu 4/1 [14/12] Ngày Quý Mão Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Cang | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h44 |  | Thứ bảy 5/1 [15/12] Ngày Giáp Thìn Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Đê | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h45 |  | Chủ nhật 6/1 [16/12] Ngày Ất Tỵ Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h45 |  |
|