Thứ hai 28/1 [8/1] Ngày Đinh Mão Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Trương | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Thứ ba 29/1 [9/1] Ngày Mậu Thìn Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Thứ tư 30/1 [10/1] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h56 |  | Thứ năm 31/1 [11/1] Ngày Canh Ngọ Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Giác | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h57 |  | Thứ sáu 1/2 [12/1] Ngày Tân Mùi Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Cang | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h57 |  | Thứ bảy 2/2 [13/1] Ngày Nhâm Thân Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Đê | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Chủ nhật 3/2 [14/1] Ngày Quý Dậu Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Phòng | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  |
|