Thứ hai 25/3 [5/2(N)] Ngày Quý Hợi Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Trương | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h04 |  | Thứ ba 26/3 [6/2(N)] Ngày Giáp Tí Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Dực | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 27/3 [7/2(N)] Ngày Ất Sửu Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h52 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 28/3 [8/2(N)] Ngày Bính Dần Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Giác | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h52 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h52 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 29/3 [9/2(N)] Ngày Đinh Mão Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Cang | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h51 | Khoảng 18h11 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h51 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 30/3 [10/2(N)] Ngày Mậu Thìn Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Đê | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 18h11 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h50 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 31/3 [11/2(N)] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 18h11 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h50 | Khoảng 18h05 |  |
|