Thứ hai 30/9 [16/8] Ngày Nhâm Thân Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Tất | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |  | Thứ ba 1/10 [17/8] Ngày Quý Dậu Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |  | Thứ tư 2/10 [18/8] Ngày Giáp Tuất Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Sâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h42 |  | Thứ năm 3/10 [19/8] Ngày Ất Hợi Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h42 |  | Thứ sáu 4/10 [20/8] Ngày Bính Tí Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h41 |  | Thứ bảy 5/10 [21/8] Ngày Đinh Sửu Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Liễu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h41 |  | Chủ nhật 6/10 [22/8] Ngày Mậu Dần Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Tinh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h40 |  |
|