Thứ hai 5/5 [27/3] Ngày Kỷ Dậu Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h06 |  | Thứ ba 6/5 [28/3] Ngày Canh Tuất Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Thất | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h07 |  | Thứ tư 7/5 [29/3] Ngày Tân Hợi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Bích | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h08 |  | Thứ năm 8/5 [30/3] Ngày Nhâm Tí Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Khuê | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h09 |  | Thứ sáu 9/5 [1/4] Ngày Quý Sửu Tháng Quý Tỵ Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Lâu | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h09 |  | Thứ bảy 10/5 [2/4] Ngày Giáp Dần Tháng Quý Tỵ Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Vị | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h10 |  | Chủ nhật 11/5 [3/4] Ngày Ất Mão Tháng Quý Tỵ Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Mão | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h11 |  |
|