Thứ hai 25/5 [28/4] Ngày Giáp Tuất Tháng Ất Tỵ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Tâm | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h16 | Khoảng 18h32 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h17 |  | Thứ ba 26/5 [29/4] Ngày Ất Hợi Tháng Ất Tỵ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h16 | Khoảng 18h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h17 |  | Thứ tư 27/5 [1/5] Ngày Bính Tí Tháng Bính Ngọ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Cơ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h16 | Khoảng 18h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h17 |  | Thứ năm 28/5 [2/5] Ngày Đinh Sửu Tháng Bính Ngọ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h34 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h16 |  | Thứ sáu 29/5 [3/5] Ngày Mậu Dần Tháng Bính Ngọ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h34 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h16 |  | Thứ bảy 30/5 [4/5] Ngày Kỷ Mão Tháng Bính Ngọ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Nữ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h16 |  | Chủ nhật 31/5 [5/5] Ngày Canh Thìn Tháng Bính Ngọ Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Hư | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h15 |  |
|