Thứ hai 21/9 [29/7(N)] Ngày Quý Dậu Tháng Mậu Thân Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Nguy | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h54 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h49 |  | Thứ ba 22/9 [30/7(N)] Ngày Giáp Tuất Tháng Mậu Thân Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Thất | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h48 |  | Thứ tư 23/9 [1/8] Ngày Ất Hợi Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Bích | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h47 |  | Thứ năm 24/9 [2/8] Ngày Bính Tí Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Khuê | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h46 |  | Thứ sáu 25/9 [3/8] Ngày Đinh Sửu Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Lâu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h46 |  | Thứ bảy 26/9 [4/8] Ngày Mậu Dần Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Vị | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  | Chủ nhật 27/9 [5/8] Ngày Kỷ Mão Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Mão | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  |
|