Thứ hai 4/4 [18/2] Ngày Kỷ Sửu Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Nguy | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h12 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 5/4 [19/2] Ngày Canh Dần Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Thất | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 6/4 [20/2] Ngày Tân Mão Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Bích | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 7/4 [21/2] Ngày Nhâm Thìn Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 8/4 [22/2] Ngày Quý Tỵ Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 9/4 [23/2] Ngày Giáp Ngọ Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Vị | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 10/4 [24/2] Ngày Ất Mùi Tháng Ất Mão Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Mão | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h05 |  |
|