Thứ hai 20/2 [15/1] Ngày Tân Hợi Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Trương | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h23 | Khoảng 17h58 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 18h02 |  | Thứ ba 21/2 [16/1] Ngày Nhâm Tí Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Dực | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h22 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 18h03 |  | Thứ tư 22/2 [17/1] Ngày Quý Sửu Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h21 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 18h03 |  | Thứ năm 23/2 [18/1] Ngày Giáp Dần Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Giác | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h21 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h10 | Khoảng 18h03 |  | Thứ sáu 24/2 [19/1] Ngày Ất Mão Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Cang | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h20 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h10 | Khoảng 18h03 |  | Thứ bảy 25/2 [20/1] Ngày Bính Thìn Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Đê | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h19 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h09 | Khoảng 18h03 |  | Chủ nhật 26/2 [21/1] Ngày Đinh Tỵ Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h18 | Khoảng 18h01 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h09 | Khoảng 18h03 |  |
|