Thứ hai 10/7 [8/6] Ngày Tân Mùi Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Trương | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h20 |  | Thứ ba 11/7 [9/6] Ngày Nhâm Thân Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Dực | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h20 |  | Thứ tư 12/7 [10/6] Ngày Quý Dậu Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h20 |  | Thứ năm 13/7 [11/6] Ngày Giáp Tuất Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Giác | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h24 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h20 |  | Thứ sáu 14/7 [12/6] Ngày Ất Hợi Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Cang | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h24 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h19 |  | Thứ bảy 15/7 [13/6] Ngày Bính Tí Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Đê | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h25 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h19 |  | Chủ nhật 16/7 [14/6] Ngày Đinh Sửu Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Phòng | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h25 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h19 |  |
|