Thứ hai 19/11 [3/10] Ngày Mậu Tí Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Tất | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h10 | Khoảng 17h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h51 | Khoảng 17h27 |  | Thứ ba 20/11 [4/10] Ngày Kỷ Sửu Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h10 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h52 | Khoảng 17h27 |  | Thứ tư 21/11 [5/10] Ngày Canh Dần Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Sâm | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h11 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h52 | Khoảng 17h27 |  | Thứ năm 22/11 [6/10] Ngày Tân Mão Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 17h27 |  | Thứ sáu 23/11 [7/10] Ngày Nhâm Thìn Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 17h27 |  | Thứ bảy 24/11 [8/10] Ngày Quý Tỵ Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Liễu | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h54 | Khoảng 17h28 |  | Chủ nhật 25/11 [9/10] Ngày Giáp Ngọ Tháng Đinh Hợi Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Tinh | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h54 | Khoảng 17h28 |  |
|