Thứ hai 23/9 [16/8] Ngày Bính Thân Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Tất | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h47 |  | Thứ ba 24/9 [17/8] Ngày Đinh Dậu Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h46 |  | Thứ tư 25/9 [18/8] Ngày Mậu Tuất Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Sâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h46 |  | Thứ năm 26/9 [19/8] Ngày Kỷ Hợi Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  | Thứ sáu 27/9 [20/8] Ngày Canh Tí Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  | Thứ bảy 28/9 [21/8] Ngày Tân Sửu Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Liễu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  | Chủ nhật 29/9 [22/8] Ngày Nhâm Dần Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Tinh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  |
|