Thứ hai 14/10 [7/9] Ngày Đinh Tỵ Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Nguy | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h52 | Khoảng 17h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h37 |  | Thứ ba 15/10 [8/9] Ngày Mậu Ngọ Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Thất | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h53 | Khoảng 17h32 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h36 |  | Thứ tư 16/10 [9/9] Ngày Kỷ Mùi Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Bích | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h53 | Khoảng 17h32 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h36 |  | Thứ năm 17/10 [10/9] Ngày Canh Thân Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Khuê | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 17h31 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h35 |  | Thứ sáu 18/10 [11/9] Ngày Tân Dậu Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Lâu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 17h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h35 |  | Thứ bảy 19/10 [12/9] Ngày Nhâm Tuất Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Vị | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 17h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h34 |  | Chủ nhật 20/10 [13/9] Ngày Quý Hợi Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Mão | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h34 |  |
|