Thứ hai 21/10 [14/9] Ngày Giáp Tí Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Tất | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h33 |  | Thứ ba 22/10 [15/9] Ngày Ất Sửu Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h33 |  | Thứ tư 23/10 [16/9] Ngày Bính Dần Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Sâm | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Thứ năm 24/10 [17/9] Ngày Đinh Mão Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Thứ sáu 25/10 [18/9] Ngày Mậu Thìn Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h31 |  | Thứ bảy 26/10 [19/9] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Liễu | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h31 |  | Chủ nhật 27/10 [20/9] Ngày Canh Ngọ Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Tinh | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h58 | Khoảng 17h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h31 |  |
|