Thứ hai 11/6 [20/4(N)] Ngày Ất Tỵ Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h16 |  | Thứ ba 12/6 [21/4(N)] Ngày Bính Ngọ Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Thất | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h16 |  | Thứ tư 13/6 [22/4(N)] Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Bích | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h16 |  | Thứ năm 14/6 [23/4(N)] Ngày Mậu Thân Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h17 |  | Thứ sáu 15/6 [24/4(N)] Ngày Kỷ Dậu Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h17 |  | Thứ bảy 16/6 [25/4(N)] Ngày Canh Tuất Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Vị | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h16 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h17 |  | Chủ nhật 17/6 [26/4(N)] Ngày Tân Hợi Tháng Quý Tỵ Năm Tân Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Mão | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h16 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h17 |  |
|