Thứ hai 16/12 [13/11] Ngày Mậu Ngọ Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tâm | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h35 |  | Thứ ba 17/12 [14/11] Ngày Kỷ Mùi Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h35 |  | Thứ tư 18/12 [15/11] Ngày Canh Thân Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Cơ | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h36 |  | Thứ năm 19/12 [16/11] Ngày Tân Dậu Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h36 |  | Thứ sáu 20/12 [17/11] Ngày Nhâm Tuất Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |  | Thứ bảy 21/12 [18/11] Ngày Quý Hợi Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Nữ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |  | Chủ nhật 22/12 [19/11] Ngày Giáp Tí Tháng Nhâm Tí Năm Nhâm Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Hư | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |  |
|