Thứ hai 26/9 [29/8] Ngày Giáp Thân Tháng Đinh Dậu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Tất | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  | Thứ ba 27/9 [1/9] Ngày Ất Dậu Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  | Thứ tư 28/9 [2/9] Ngày Bính Tuất Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Sâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  | Thứ năm 29/9 [3/9] Ngày Đinh Hợi Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  | Thứ sáu 30/9 [4/9] Ngày Mậu Tí Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |  | Thứ bảy 1/10 [5/9] Ngày Kỷ Sửu Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Liễu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |  | Chủ nhật 2/10 [6/9] Ngày Canh Dần Tháng Mậu Tuất Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Tinh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h42 |  |
|