Thứ hai 8/4 [28/2] Ngày Giáp Thìn Tháng Ất Mão Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Tất | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 9/4 [29/2] Ngày Ất Tỵ Tháng Ất Mão Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 10/4 [1/3] Ngày Bính Ngọ Tháng Bính Thìn Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Sâm | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 11/4 [2/3] Ngày Đinh Mùi Tháng Bính Thìn Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 12/4 [3/3] Ngày Mậu Thân Tháng Bính Thìn Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 13/4 [4/3] Ngày Kỷ Dậu Tháng Bính Thìn Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Liễu | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 14/4 [5/3] Ngày Canh Tuất Tháng Bính Thìn Năm Quý Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Tinh | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  |
|