Thứ hai 22/6 [8/5] Ngày Đinh Mão Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Trương | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h18 |  | Thứ ba 23/6 [9/5] Ngày Mậu Thìn Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h18 |  | Thứ tư 24/6 [10/5] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ năm 25/6 [11/5] Ngày Canh Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Giác | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ sáu 26/6 [12/5] Ngày Tân Mùi Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Cang | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ bảy 27/6 [13/5] Ngày Nhâm Thân Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Đê | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Chủ nhật 28/6 [14/5] Ngày Quý Dậu Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  |
|