 | |  | Thứ hai, ngày 11 tháng một, năm 1904 |  |
| Âm lịch: Ngày 24 tháng một, năm 1903. Ngày Julius: 2416491
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tí, năm Quý Mão | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Kim | Kim Bạch | | Mùa | Thuỷ | Mùa Đông | Trọng | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Tuổi xung | Nhâm Tuất, Canh Tuất; Canh Thìn | | Tiết khí | Giữa: Tiểu Hàn (chớm rét)_Đại Hàn (giá rét) | | Sao | Tất | | | Ngũ hành | Thái âm | | | Động vật | Quạ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Đông Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Nguyệt ân | Đại cát | | | Thánh tâm | Cầu phúc, tế tự | | | Tam hợp | Đại cát | | | Minh tinh | Tốt | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Đại hao (Tử khí,Quan phù) | Đại hung | Trùng Trực Định và cùng ngày Tam hợp | | Tiểu không vong | Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h47 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|