 | |  | Thứ bảy, ngày 3 tháng tư, năm 1982 |  |
| Âm lịch: Ngày 10 tháng ba, năm 1982. Ngày Julius: 2445063
| | Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất | | | 0:00 | Giờ: Mậu Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Thuỷ | Dải Hải | | Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Tuổi xung | Mậu Tuất, Nhâm Tuất; Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tí | | Tiết khí | Giữa: Xuân Phân (giữa xuân)_Thanh Minh (trong sáng | | Sao | Đê | | | Ngũ hành | Thổ | | | Động vật | Lạc (Lạc đà) | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Nguyệt không | Sửa nhà, làm giường | | | Mãn đức tinh | Tốt | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Nguyệt hình | Xấu | | | Thiên ôn | Kỵ xây dựng | | | Ngũ quỷ | Kỵ xuất hành | | | Phủ đầu dát | Kỵ khởi tạo | | | Tam tang | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Không phòng | Kỵ giá thú | | | Thổ phủ | Kỵ xây dựng, động thổ | Trùng Trực Kiến | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 18h12 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h49 | Khoảng 18h05 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Kỷ Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Canh Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Tân Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Nhâm Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Quý Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Giáp Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Ất Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Bính Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Đinh Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Mậu Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Kỷ Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Mậu Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|