 | |  | Thứ tư, ngày 25 tháng ba, năm 2020 |  |
| Âm lịch: Ngày 2 tháng ba, năm 2020. Ngày Julius: 2458934
| | Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tí | | | 0:00 | Giờ: Canh Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Năm | Thổ | Bích Thượng | | Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Tuổi xung | Ất Dậu, Quý Dậu; Quý Tỵ, Quý Hợi | | Tiết khí | Giữa: Xuân Phân (giữa xuân)_Thanh Minh (trong sáng | | Sao | Bích | | | Ngũ hành | Thuỷ | | | Động vật | Du (Nhím) | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | | Hỷ thần | Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên đức hợp | Đại cát | | | Nguyệt đức hợp | Đại cát | Tố tụng | | Yếu yên | Tốt mọi việc, nhất là giá thú | | | Thiên ân | Đại cát | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên lại | Xấu | | | Nguyệt hoả (Độc hoả) | Xấu với lợp nhà, làm bếp | | | Câu trận | Kỵ mai táng | | | Nguyệt kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h04 |
|
| | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Tân Sửu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Nhâm Dần | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Quý Mão | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Giáp Thìn | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Ất Tỵ | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Bính Ngọ | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Đinh Mùi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Mậu Thân | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Kỷ Dậu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Canh Tuất | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Tân Hợi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Canh Tí | | Tư mệnh | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|