 | |  | Thứ sáu, ngày 1 tháng năm, năm 2020 |  |
| Âm lịch: Ngày 9 tháng tư, năm 2020. Ngày Julius: 2458971
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tí | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Thổ | Bích Thượng | | Mùa | Hoả | Mùa Hạ | Mạnh | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Tuổi xung | Nhâm Tuất, Canh Tuất; Canh Thìn | | Tiết khí | Giữa: Cốc Vũ (mưa rào)_Lập Hạ (đầu hè) | | Sao | Quỷ | | | Ngũ hành | Kim | | | Động vật | Dương (Dê) | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Đông Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Nguyệt không | Sửa nhà, làm giường | | | Thiên quan | Tốt | | | Phúc sinh | Tốt | | | Cát khánh | Tốt | | | Đại hồng sa | Tốt | | | Trực tinh | Đại cát, giải được Sát tinh | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Hoang vu | Xấu | | | Nguyệt hư (Nguyệt sát) | Xấu với mở cửa, mở hàng, giá thú | | | Ngũ hư | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Tứ thời cô quả | Kỵ giá thú | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h24 | Khoảng 18h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h06 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|