 | |  | Thứ bảy, ngày 10 tháng mười, năm 2020 |  |
| Âm lịch: Ngày 24 tháng tám, năm 2020. Ngày Julius: 2459133
| | Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tí | | | 0:00 | Giờ: Mậu Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Thổ | Bích Thượng | | Mùa | Kim | Mùa Thu | Trọng | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn; Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tí | | Tiết khí | Giữa: Hàn Lộ (mát mẻ)_Sương Giáng (sương sa) | | Sao | Vị | | | Ngũ hành | Thổ | | | Động vật | Trĩ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Minh tinh | Tốt | | | U vi tinh | Tốt | | | Tục thế | Tốt, nhất là giá thú | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Hoả tai | Xấu với lợp nhà, làm nhà | | | Nguyệt hoả (Độc hoả) | Xấu với lợp nhà, làm bếp | | | Tam tang | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Ly sàng | Kỵ giá thú | | | Quỷ khốc | Xấu với tế tự, mai táng | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h51 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h38 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Kỷ Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Canh Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Tân Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Nhâm Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Quý Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Giáp Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Ất Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Bính Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Đinh Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Mậu Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Kỷ Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Mậu Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|