Thứ hai 26/7 [27/6] Ngày Quý Mùi Tháng Tân Mùi Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Trương | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h29 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h18 |  | Thứ ba 27/7 [28/6] Ngày Giáp Thân Tháng Tân Mùi Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Dực | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h29 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h18 |  | Thứ tư 28/7 [29/6] Ngày Ất Dậu Tháng Tân Mùi Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h29 | Khoảng 18h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h17 |  | Thứ năm 29/7 [30/6] Ngày Bính Tuất Tháng Tân Mùi Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Giác | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h17 |  | Thứ sáu 30/7 [1/7] Ngày Đinh Hợi Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Cang | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h17 |  | Thứ bảy 31/7 [2/7] Ngày Mậu Tí Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Đê | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h17 |  | Chủ nhật 1/8 [3/7] Ngày Kỷ Sửu Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Phòng | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h34 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h16 |  |
|