Thứ hai 4/2 [5/1] Ngày Đinh Mùi Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Trương | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ ba 5/2 [6/1] Ngày Mậu Thân Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h59 |  | Thứ tư 6/2 [7/1] Ngày Kỷ Dậu Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ năm 7/2 [8/1] Ngày Canh Tuất Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Giác | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ sáu 8/2 [9/1] Ngày Tân Hợi Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Cang | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h51 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ bảy 9/2 [10/1] Ngày Nhâm Tí Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Đê | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  | Chủ nhật 10/2 [11/1] Ngày Quý Sửu Tháng Nhâm Dần Năm Đinh Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  |
|