Thứ hai 7/8 [26/6] Ngày Nhâm Thân Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Tất | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h32 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h15 |  | Thứ ba 8/8 [27/6] Ngày Quý Dậu Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h31 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h15 |  | Thứ tư 9/8 [28/6] Ngày Giáp Tuất Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Sâm | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h31 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h14 |  | Thứ năm 10/8 [29/6] Ngày Ất Hợi Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h14 |  | Thứ sáu 11/8 [1/7] Ngày Bính Tí Tháng Bính Thân Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h13 |  | Thứ bảy 12/8 [2/7] Ngày Đinh Sửu Tháng Bính Thân Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Liễu | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h13 |  | Chủ nhật 13/8 [3/7] Ngày Mậu Dần Tháng Bính Thân Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Tinh | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h12 |  |
|