Thứ hai 25/4 [5/3(N)] Ngày Giáp Dần Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tâm | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 26/4 [6/3(N)] Ngày Ất Mão Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h29 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 27/4 [7/3(N)] Ngày Bính Thìn Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Cơ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h28 | Khoảng 18h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h06 |  | Thứ năm 28/4 [8/3(N)] Ngày Đinh Tỵ Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h06 |  | Thứ sáu 29/4 [9/3(N)] Ngày Mậu Ngọ Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h06 |  | Thứ bảy 30/4 [10/3(N)] Ngày Kỷ Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Nữ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h26 | Khoảng 18h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h06 |  | Chủ nhật 1/5 [11/3(N)] Ngày Canh Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Hư | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h25 | Khoảng 18h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h06 |  |
|