| | | Thứ ba 13/4 [17/3] Ngày Đinh Mão Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Trương | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 14/4 [18/3] Ngày Mậu Thìn Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 15/4 [19/3] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 16/4 [20/3] Ngày Canh Ngọ Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Giác | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 17/4 [21/3] Ngày Tân Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Cang | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 18/4 [22/3] Ngày Nhâm Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Đê | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |  |
|