Thứ hai 6/3 [21/1] Ngày Bính Thân Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Tất | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h12 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h04 |  | Thứ ba 7/3 [22/1] Ngày Đinh Dậu Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h11 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h04 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 8/3 [23/1] Ngày Mậu Tuất Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Sâm | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h10 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h04 | Khoảng 18h04 |  | Thứ năm 9/3 [24/1] Ngày Kỷ Hợi Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h09 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h03 | Khoảng 18h04 |  | Thứ sáu 10/3 [25/1] Ngày Canh Tí Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h08 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h02 | Khoảng 18h04 |  | Thứ bảy 11/3 [26/1] Ngày Tân Sửu Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Liễu | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h02 | Khoảng 18h04 |  | Chủ nhật 12/3 [27/1] Ngày Nhâm Dần Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Tinh | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h01 | Khoảng 18h04 |  |
|